Chào mừng bạn đến với website: Thạc sĩ Nguyễn Thị Hoa
Chuyên trang website cá nhân - Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Đề cương môn Hóa học 4TC-ĐBCL-2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN

KHOA KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN

BỘ MÔN HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

                                                                      Thái Nguyên, ngày 01 tháng 09 năm 2018    

 

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH: ĐBCL&ATTP

  I. Thông tin chung về học phần

  • Tên học phần: Hóa học
  • Tên tiếng Anh: Chemistry
  • Mã học phần: CHE141
  • Số tín chỉ: 04
  • Điều kiện tham gia học tập học phần:

Môn học tiên quyết: Không

Môn học trước: Toán cao cấp, Vật lý đại cương

  • Bộ môn: Hóa
  • Khoa: Khoa học cơ bản
  • Phân bố thời gian: 01 học kỳ
  • Học kỳ: I

Học phần thuộc khối kiến thức:

Cơ bản þ

Cơ sở ngành □

Chuyên ngành □

Bắt buộc þ

Tự chọn □

Bắt buộc □

Tự chọn □

Bắt buộc□

Tự chọn □

           

Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh     □       Tiếng Việt   þ

  1. Thông tin về giảng viên:
  • Họ và tên: Nguyễn Thị Mai
  • Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
  • Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Hóa – Khoa Khoa học cơ bản
  • Địa chỉ liên hệ: Khoa KHCB – Trường Đại học Nông Lâm – Tổ 10 – Xã Quyết Thắng – TP. Thái Nguyên
  • Điện thoại: 0964.070.182;           Email: nguyenthimai82@tuaf.edu.vn
  • Các hướng nghiên cứu chính: Vật liệu polyme và compozit, vật liệu phân hủy sinh học, vật liệu từ phế phụ phẩm nông nghiệp, tổng hợp hữu cơ.
  • Thông tin về trợ giảng/ giảng viên cùng giảng dạy (nếu có) (họ và tên, điện thoại, email):

1/ Lành Thị Ngọc – Lanhthingoc@tuaf.edu.vn

2/ Nguyễn Thị Thủy – Nguyenthithuy@tuaf.edu.vn

3/ Trần Thị Thùy Dương - Tranthithuyduong@tuaf.edu.vn

4/ Vũ Thị Thu Lê - Vuthithule@tuaf.edu.vn

5/ Đào Việt Hùng – daoviethung@tuaf.edu.vn

6/ Nguyễn Thị Hoa - Nguyenthihoacb@tuaf.edu.vn

  1. Mô tả học phần:

Học phần Hóa học cung cấp cho sinh viên nội dung kiến thức cơ bản về cân bằng hóa học, các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học; áp dụng giải thích sự chuyển dịch của các phản ứng thuận nghịch; tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnh hưởng. Đồng thời cung cấp khái niệm, kiến thức cơ bản đại cương về dung dịch. Nghiên cứu về thành phần cấu tạo và hàm lượng mẫu khảo sát: phân tích định tính, định lượng, xác định cấu trúc, đánh giá kết quả và chất lượng sản phẩm, tách, phân chia, làm sạch, điều chế các hợp chất siêu tinh khiết…vv.

Học phần trang bị cho sinh viên một số nội qui cơ bản trong phòng thí nghiệm; nghiên cứu các thí nghiệm về ảnh hưởng của các yếu tố đến cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng, giải thích, vận dụng vào thực tiễn; thực hành xác định giá trị pH của một số loại dung dịch thường gặp; nghiên cứu về các thí nghiệm chuẩn độ, xác định hàm lượng của mẫu phân tích.

  1. Mục tiêu và chuẩn đầu ra 

Mục tiêu:

    - Hiểu được khái niệm về cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnh hưởng;

    - Biết cách pha chế dung dịch ở các loại nồng độ khác nhau; tính toán chuyển đổi qua lại giữa các loại nồng độ thường gặp; xác định giá trị pH của một số loại dung dịch;

    - Biết áp dụng 2 định luật Raoult để xác định các đại lượng: áp suất, nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc, độ diện ly…

    - Nhận biết được các ion trong mẫu phân tích bằng phương pháp acid-bazo;

    - Hiểu được bản chất của một số phương pháp phân tích thường dung: phân tích khối lượng, phân tích thể tích, phân tích công cụ

    - Biết pha chế hóa chất với các nồng độ khác nhau, thành thạo cách sử dụng một số dụng cụ, thiết bị thí nghiệm và làm các thí nghiệm hóa học.

Học phần đóng góp cho chuẩn đầu ra sau đây của CTĐT theo mức độ sau:

Mã HP

Tên HP

Mức độ đóng góp của học phần cho CĐR của CTĐT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

CHE141

Hóa học

-

a

b

-

-

-

-

b

b

-

-

-

-

b

a

a

Ghi chú:

  • a: mức đáp ứng cao
  • b: mức đáp ứng trung bình
  • c: mức đáp ứng thấp

     -     - không đáp ứng

  • Chuẩn đầu ra của học phần (theo thang đo năng đo năng lực của Bloom):

Ký hiệu

Chuẩn đầu ra của học phần

Hoàn thành học phần này, sinh viên thực hiện được

CĐR của CTĐT

Kiến thức

K 1

Hiểu được khái niệm về cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnh hưởng

2(a)

K 2

Biết cách pha chế dung dịch ở các loại nồng độ khác nhau; tính toán chuyển đổi qua lại giữa các loại nồng độ thường gặp

2(a)

3(b)

K 3

Biết cách xác định được giá trị pH của một số loại dung dịch

2(a)

K 4

Biết áp dụng 2 định luật Raoult để xác định các đại lượng: áp suất, nhiệt độ sôi, nhiệt độ đông đặc, độ diện ly

2(a)

K 5

Nhận biết được các ion trong mẫu phân tích bằng phương pháp acid-bazo

2(a)

K 6

Hiểu được bản chất của một số phương pháp phân tích thường dung: phân tích khối lượng, phân tích thể tích.

2(a)

3(b)

Kĩ năng

K 7

Giải quyết được các dạng bài tập trong chương trình

2(a)

K 8

Thực hành tốt các bài thí nghiệm

9(b)

K 9

Vận dụng giải thích được một số hiện tượng trong thực tế sản xuất: Lên men thức ăn chăn nuôi; quy trình ủ phân hữu cơ; xử lý ô nhiễm môi trường; đất nhiễm phèn, đất chua, đất ngập mặn…..

8(b)

3(b)

K10

Biết tìm kiếm và lựa chọn thông tin phục vụ quá trình học tập

14(b)

K11

Giao tiếp, trình bày, bảo vệ được ý kiến quan điểm của mình về một vấn đề được chọn

15(a)

K12

Làm việc nhóm để phát huy sức mạnh của tập thể để đạt được hiệu quả trong công việc

15(a)

Thái độ và phẩm chất đạo đức

K 13

Có ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, môi trường, các loài động vật, thực vật

15(a)

16(a)

K 14

Có thái độ trung thực, thẳng thắn và cầu thị. Có ý chí vươn lên trong học tập, nâng cao trình độ

16(a)

 

IV. Phương pháp giảng dạy và học tập

  1. Phương pháp giảng dạy:
  • Phương pháp thuyết trình
  • Phương pháp đàm thoại gợi mở, đàm thoại nêu vấn đề
  • Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề
  • Phương pháp tự học có sự hướng dẫn của giáo viên
  • Phương pháp làm việc theo nhóm
  1. Phương pháp học tập
  • Sinh viên nghe giảng, thảo luận nhóm.
  • Sinh viên phát biểu, đặt câu hỏi.
  • Sinh viên thảo luận theo từng chủ đề.
  • Sinh viên tự nghiên cứu kiến thức mới.
  • Sinh viên thực hiện dự án được giao.
  • Sinh viên thực hiện các bài tập trong giờ ôn tập.

V. Nhiệm vụ của sinh viên

  • Chuyên cần: Sinh viên tham gia ít nhất 80% tổng số giờ theo quy định
  • Chuẩn bị cho bài giảng:
  • Đối với giờ lý thuyết: Sinh viên đọc trước bài giảng và tài liệu liên quan do giảng viên cung cấp, tự tìm hiểu các vẫn đề liên quan tới giờ học, chuẩn bị các câu hỏi liên quan tới bài học.
  • Đối với giờ thực hành: Tìm hiểu, nghiên cứu nội dung các bài thực hành trước khi vào phòng thí nghiệm
  • Thái độ: Tích cực tham gia thảo luận, xây dựng bài, đặt câu hỏi những vấn đề chưa hiểu, chăm chỉ hoàn thành bài tập được giao

VI. Đánh giá và cho điểm

  1. Thang điểm: 10
  2. Kế hoạch đánh giá và trọng số

Bảng 1. Ma trận đánh giá CĐR của học phần

Các CĐR của học phần

Chuyên cần

(20%)

Giữa kỳ

Cuối kỳ

50(%)

Thi tự luận

(15%)

Thực hành

(15%)

K1

X

X

X

X

K2

X

X

X

X

K3

X

X

X

X

K4

X

 

X

X

K5

X

 

X

X

K6

X

 

X

X

K7

X

 

 

X

K8

X

 

X

 

K9

X

 

 

X

K10

X

 

 

 

K11

X

 

 

X

K12

X

 

 

X

K13

X

 

 

 

K14

X

 

 

 

 

Bảng 2. Rubric đánh giá học phần

Lưu ý: Học phần giảng dạy có bao nhiêu hình thức đánh giá thì phải có hình thức đánh giá tương ứng

Rubric R1: Đánh giá chuyên cần

TIÊU CHÍ

TRỌNG SỐ

 

TỐT

(8,5-10)

KHÁ

( 7,0-8,4)

TRUNG BÌNH

(5,5-6,9)

TRUNG BÌNH YẾU

(4,0-5,4)

 

KÉM

<4,0

 

(%)

     

 

 

 

Tham dự các buổi học lý thuyết và thực hành

50%

Tham dự  đầy đủ các buổi học lý thuyết và thực hành

Tham dự  khoảng 70% -80% các buổi học lý thuyết và thực hành

Tham dự  khoảng 60% -70% các buổi học lý thuyết và thực hành

Tham dự  khoảng 50% -60% các buổi học lý thuyết và thực hành

 

Tham dự  khoảng <50%  các buổi học lý thuyết và thực hành

Ý thức học tập trên lớp và công tác chuẩn bị bài học mới

20%

Có ý thức học tập tốt; chuẩn bị đầy đủ bài trước khi lên lớp.

Có ý thức học tập; chuẩn bị bài trước khi lên lớp.

Chưa có ý thức học tập; chuẩn bị chưa đầy đủ bài trước khi lên lớp.

Chưa có ý thức học tập; không chuẩn bị đầy đủ bài trước khi lên lớp.

 

Ý thức học tập không tốt; không chuẩn bị đầy đủ bài trước khi lên lớp.

Thái độ học giờ lý thuyết

30%

Tích cực phát biểu xây dựng bài.
Xung phong làm bài tập và làm tốt bài tập xung phong.

Tương đối tích cực phát biểu xây dựng và có tinh thần xung phong làm bài tập tuy nhiên chất lượng câu trả lời chưa cao.

Chưa tích cực phát biểu xây dựng và xung phong làm bài tập. Giáo viên chỉ định mới trả lời.

Không tham gia  phát biểu xây dựng và xung phong làm bài tập. Giáo viên chỉ định mới trả lời. Không hiểu bài và không trả lời được câu hỏi liên quan đến bài cũ.

 

Chỉ tham dự lớp học nhưng không tham gia phát biểu, xung phong làm bài.
Không hiểu bài và không trả lời được câu hỏi liên quan đến bài cũ.
Làm việc riêng trong giờ học.

 

Rubric R2: Đánh giá giữa kỳ

TIÊU CHÍ

TRỌNG SỐ

(%)

 

TỐT

(8,5-10)

KHÁ

( 7,0-8,4)

TRUNG BÌNH

(5,5-6,9)

TRUNG BÌNH YẾU

(4,0-5,4)

KÉM

<4,0

 

 

Bài thi tự luận

50%

Đáp ứng 85%-100% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 70%-84% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 55%-69% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 40%-54% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng <40% yêu cầu của bài tự luận

Thực hành

50%

Đáp ứng 85%-100% yêu cầu của khối lượng bài thực hành.

Đáp ứng 70%-84% yêu cầu của khối lượng bài thực hành

Đáp ứng 55%-69% yêu cầu khối lượng bài thực hành

Đáp ứng 40%-54% yêu cầu của khối lượng bài thực hành.

Đáp ứng <40% yêu cầu  của khối lượng bài thực hành

               

Rubric R3: Đánh giá cuối kỳ

TIÊU CHÍ

TRỌNG SỐ

 

TỐT

(8,5-10)

KHÁ

( 7,0-8,4)

TRUNG BÌNH

(5,5-6,9)

TRUNG BÌNH YẾU

(4,0-5,4)

 

KÉM

<4,0

 

(%)

     

 

 

 

Tự luận

 

 

100%

Đáp ứng 85%-100% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 70%-84% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 55%-69% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 40%-54% yêu cầu của bài tự luận.

 

Đáp ứng <40% yêu cầu của bài tự luận.

 

Rubric R4: Đánh giá thực hành

TIÊU CHÍ

TRỌNG SỐ

 

TỐT

(8,5-10)

KHÁ

( 7,0-8,4)

TRUNG BÌNH

(5,5-6,9)

TRUNG BÌNH YẾU

(4,0-5,4)

 

KÉM

<4,0

 

(%)

     

 

 

 

Mức độ hoàn thành

100%

Hoàn thành đầy đủ  các bài thực hành.
 

Hoàn thành khoảng 70% -80% khối lượng bài thực hành.

Hoàn thành khoảng 60% -70% khối lượng bài thực hành.

Hoàn khoảng 50% -60% khối lượng bài thực hành.

 

Hoàn thành dưới 50% khối lượng bài thực hành.

Rubric 6: Đánh giá tự luận

TIÊU CHÍ

TRỌNG SỐ

(%)

 

TỐT

(8,5-10)

KHÁ

( 7,0-8,4)

TRUNG BÌNH

(5,5-6,9)

TRUNG BÌNH YẾU

(4,0-5,4)

KÉM

>4,0

 

 

Hiểu và vận dụng kiến thức nền của môn để xây dựng hoặc giải quyết các bài toán

100%

Đáp ứng 85%-100% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 70%-84% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 55%-69% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng 40%-54% yêu cầu của bài tự luận.

Đáp ứng <40% yêu cầu của bài tự luận.

               

 

VII. Giáo trình/ tài liệu tham khảo

  • Sách giáo trình/Bài giảng: Giáo trình nội bộ Học phần Hóa học, 2018. Bộ môn Hóa trường Đại học Nông Lâm – ĐHTN.
  • Tài liệu tham khảo khác:

1.  Dương Văn Đảm, 2006. Bài tập hoá học đại cương. Nxb Giáo dục Hà Nội.

2. Vũ Đăng Độ, 20002. Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học. Nxb Giáo dục Hà Nội.

3. Nguyễn Đăng Đức (2008), “Giáo trình Hóa phân tích dành cho khối không chuyên”, NXB Đại Học Thái Nguyên.

4. Đào Đình Thức, 2002. Hoá học đại cương tập I, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội.

5. Đào Đình Thức, 2002. Hoá học đại cương tập II, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội

 

 

 

 

VIII. Nội dung chi tiết của học phần :

Nội dung

CĐR chi tiết

Hoạt động dạy và học

Hoạt động đánh giá

CĐR học phần

CHƯƠNG 1 :  MỘT SỐ KHÁI NIỆM  CƠ BẢN

  1. Một số khái niệm cơ bản
  2. Một số định luật cơ bản
  3. Nồng độ dung dịch
  • Hiểu được khái niệm đương lượng và cách xác định giá trị đương lượng
  • Hiểu được khái niệm một số nồng độ dung dịch và viết biểu thức xác định các loại nồng độ dung dịch
  • Nghe giảng
  • Phát biểu/chia sẻ ý kiến trên lớp
  • Luyện tập các bài tập áp dụng

 

  1.  

 

K2, K7

CHƯƠNG 2:   ĐỘNG HÓA HỌC

  1. Cân bằng hoá học
  2. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học
  3. Tốc độ phản ứng

 

  • Hiểu được khái niệm, biểu thức xác định các loại hằng số cân bằng
  • Hiểu và giải thích được các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
  • Biết được khái niệm, biểu thức, các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học
  • Vận dụng làm các bài tập về các loại hằng số cân bằng
  • Nghe giảng
  • Phát biểu/chia sẻ ý kiến trên lớp
  • Luyện tập các bài tập áp dụng
  • Thực hiện một dự án về liên hệ

thực tiễn

Tham gia thực hành

 

 

R1,R2,R3,R4,R6

K1,K7,K10,

K11,K12,K14

CHƯƠNG 3DUNG DỊCH

3.1. Hệ phân tán

  1. Quá trình hoà tan các chất và hiệu ứng nhiệt của quá trình hoà tan
  2. Tính chất của dung dịch không điện li, chất tan không bay hơi
  3. Áp suất thẩm thấu - Định luật Van’tHoff
  4. . Tính chất của dung dịch điện ly

- Khái niệm hệ phân tán, quá trình hòa tan, nhiệt hòa tan

- Hiểu được Tính chất của dung dịch không điện li, chất tan không bay hơi

- Viết được biểu thức, phát biểu nội dung, nêu được ứng dụng của 2 định luật Raoult

- Hiểu được áp suất thẩm thấu - Định luật Van’tHoff

  • Nghe giảng
  • Phát biểu/chia sẻ ý kiến trên lớp
  • Luyện tập các bài tập áp dụng
  • Thực hiện một dự án về liên hệ

thực tiễn

- Tham gia thực hành.

R1,R2,R3,R4,R6

K3, K4,K7,

K8,K10,K11,

K12,K13,K14

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH

4.1. Lấy mẫu và xử lý mẫu

4.2. Phản ứng phân tích

4.3. Phân tích định tính các ion

4.4. Phân tích định tính các cation bằng phương pháp axit – bazơ

4.5. Phân tích định tính các anion

4.6. Phân tích riêng

- Biết cách Lấy mẫu và xử lý mẫu

- Hiểu được phương pháp định tính các ion theo phương pháp acid – bazo

- Hiểu được một số phương pháp phân tích riêng các ion liên quan trong nông nghiệp

  • Nghe giảng
  • Phát biểu/chia sẻ ý kiến trên lớp
  • Luyện tập các bài tập áp dụng

- Tự nghiên cứu vấn đề liên quan

- Tham gia thực hành

R1,R2,R3,R4,R6

K5,K7,K8,K10

K13

CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG

5.1. Phân tích khối lượng

5.2. Phân tích thể tích

- Hiểu được bản chất, đặc điểm của phương pháp phân tích khối lượng

- Hiểu được bản chất, đặc điểm của phương pháp phân tích thể tích

  • Nghe giảng
  • Phát biểu/chia sẻ ý kiến trên lớp
  • Luyện tập các bài tập áp dụng

- Tự nghiên cứu vấn đề liên quan

- Tham gia thực hành

R1,R2,R3,R4,R6

K6,K7,K8

K10,K13,K14

CHƯƠNG 6: MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA

HÓA HỌC TRONG LĨNH VỰC NÔNG LÂM NGHIỆP

6.1. Ứng dụng trong chăn nuôi

6.2. Ứng dụng trong trồng trọt

6.3. Ứng dụng trong  xử lí môi trường

6.4. Ứng dụng trong công nghệ sinh học

6.5. Ứng dụng trong lâm nghiệp

- Nắm được một số ứng dụng của Hóa học trong chăn nuôi

- Hiểu được một số ứng dụng của Hóa học trong trồng trọt

- Hiểu được một số ứng dụng của Hóa học trong xử lý môi trường

- Hiểu được một số ứng dụng của Hóa học trong công nghệ sinh học

  • Nghe giảng
  • Phát biểu/chia sẻ ý kiến trên lớp

- Tham khảo qua internet

  • R1.

 

K9,K12,K13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN THỰC HÀNH

Bài 1: Kĩ thuật phòng thí nghiệm (PTN) và các dụng cụ trong PTN

Bài 2: Cân bằng hóa học – Tố độ phản ứng hóa học

Bài 3: Xác định pH của dung dịch

Bài 4: Pha chế dung dịch

Bài 5: Phương pháp chuẩn độ trung hòa

Bài 6: Phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử

- Tìm hiểu các quy tắc trong PTN,

cách sơ cứu trong một số trường hợp

chấn thương, ngộ độc

- Tìm hiểu nguyên tắc, cách sử dụng

một số dụng cụ trong PTN

 

- Tham gia làm các bài thí nghiệm

trong nội dung chương trình

 

  • Nghe giảng
  • Phát biểu/chia sẻ ý kiến trong

quá trình làm các bài thực hành

  • Thực hành các thí nghiệm trong

nội dung được cung cấp

  1.  

 

 

 

 

 

K8, K12,

K13,K14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX. Hình thức tổ chức dạy học :

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học môn học (tiết)

Tổng

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Thực hành

Tự học 

Chương 1

4

 

 

 

6

10

Chương 2

5

 

 

10

10

25

Chương 3

5

2

3

 

20

30

Chương 4

5

3

 

 

20

28

Chương 5

8

5

3

10

30

56

Chương 6

7

 

 

 

14

21