Chào mừng bạn đến với website: Thạc sĩ dược học Nguyễn Thị Thuỳ Dương
Chuyên trang website cá nhân - Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Đề cương môn Pháp lệnh Dược thú y

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

KHOA CHĂN NUÔI THÚ Y

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Tên học phần: PHÁP LỆNH DƯỢC – THÚ Y

- Mã số học phần: PVL321

- Số tín chỉ: 02

- Tính chất của học phần: Kiến thức bổ trợ

- Học phần thay thế, tương đương: Không

- Ngành (chuyên ngành) đào tạo: Thú y, Chăn nuôi thú y

2. Phân bổ thời gian học tập:

- Số tiết học lý thuyết trên lớp: 30 tiết

- Số tiết thí nghiệm, thực hành:  0 tiết

- Số tiết sinh viên tự học: tiết

3. Đánh giá học phần

- Điểm chuyên cần:                 trọng số 0,2

- Điểm kiểm tra giữa kỳ:         trọng số 0,3

- Điểm thi kết thúc học phần:  trọng số 0,5

4. Điều kiện học

- Học phần học trước: Chẩn đoán bệnh thú y, Thuốc và cách sử dụng, Kiểm nghiệm thú sản, Vệ sinh chăn nuôi.

- Học phần song hành: Bệnh truyền nhiễm thú y, Bệnh nội khoa, Bệnh ngoại khoa, Bệnh sản khoa.

5. Mục tiêu đạt được sau khi kết thúc học phần:

5.1. Kiến thức:

Giúp sinh viên hiểu và nắm được các quy định công tác phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật; công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Công tác quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh hoc, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; Hành nghề thú y; Thanh tra, giải quyết tranh chấp; Quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản.

5.2. Kỹ năng:

Giúp sinh viên biết cách áp dụng các quy định của Pháp lệnh thú y trong công tác phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật; công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; Công tác quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh hoc, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; Hành nghề thú y; Thanh tra, giải quyết tranh chấp; Quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản.

6. Nội dung kiến thức và phương thức giảng dạy :

 

TT

Nội dung kiến thức

Số tiết

Phương pháp giảng dạy

Pháp lệnh thú y 18/2004/PL-UBTVQH11

ngày 29 tháng 4 năm 2004

11

 

 

Chương 1. Những quy định chung

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

0,5

2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thú y

5.

Điều 5. Chính sách của Nhà nước về thú y

6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thú y

7.

Điều 7. Hệ thống tiêu chuẩn vệ sinh thú y ; hệ thống tiêu chuẩn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

0,5

8.

Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm

 

Chương 2. Phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật

3

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

1.

Điều 9. Nội dung phòng bệnh, chống bệnh, chống dịch bệnh cho động vật

1

2.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong việc phòng bệnh, chữa bênh, chống dịch bệnh cho động vật

3.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật

4.

Điều 12. Điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi

5.

Điều 13. Chăm sóc sức khỏe cho động vật

1

6.

Điều 14. Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

7.

Điều 15. Xây dựng chương trình khống chế, thanh toán dịch bệnh động vật

8.

Điều 16. Trách nhiệm xử lý dịch bệnh động vật

9.

Điều 17. Thẩm quyền và điều kiện công bố dịch bệnh động vật

1

10.

Điều 18. Tổ chức chống dịch trong vùng có dịch

11.

Điều 19. Phòng, chống dịch trong vùng bị uy hiếp

12.

Điều 20. Phòng, chống dịch trong vùng đệm

13.

Điều 21. Điều kiện và thẩm quyền công bố hết dịch

14.

Điều 22. Quỹ phòng, chống dịch bệnh cho động vật

 

Chương 3. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ; kiểm tra vệ sinh thú y

1

Sinh viên tự học

Mục 1. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

 

1.

Điều 23. Nguyên tắc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

 

2.

Điều 24. Nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

3.

Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật.

4.

Điều 26. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước

5.

Điều 27. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu

6.

Điều 28. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu

7.

Điều 29. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

8.

Điều 30. Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm

 

Mục 2. Kiểm soát giết mổ động vật

 

Sinh viên tự học

9.

Điều 31. Nguyên tắc kiểm soát giết mổ động vật

10.

Điều 32. Nội dung kiểm soát giết mổ động vật

11.

Điều 33. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế động vật

12.

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giết mổ động vật

 

Mục 3. Kiểm tra vệ sinh thú y

 

Sinh viên tự học

13.

Điều 35. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y

14.

Điều 36. Nội dung kiểm tra vệ sinh thú y

15.

Điều 37. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trng việc kiểm tra vệ sinh thú y

16.

Thảo luận chuyên đề chương 3

1

Thảo luận nhóm

 

Chương IV. Quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

6

 

1.

Điều 38. Điều kiện sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

2.

Điều 39. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

3.

Điều 40. Điều kiện để thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được đưa vào Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam.

4.

Điều 41. Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

5.

Điều 42. Thử nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y mới được sản xuất trong nước

6.

Điều 43. Khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y nhập khẩu lần đầu vào Việt Nam

7.

Điều 44. Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

8.

Điều 45. Chi phí, phí, lệ phí kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

9.

Điều 46. Công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

10.

Điều 47. Công bố chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn

11.

Điều 48. Điều kiện nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

12.

Điều 49. Quy định về nhãn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y.

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

13.

Điều 50. Xử lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

14.

Điều 51. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

 

Chương V. Hành nghề thú y

0,5

 

 

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

1.

Điều 52. Phạm vi hành nghề thú y

2.

Điều 53. Điều kiện đối với người hành nghề thú y

3.

Điều 54. Thẩm quyền, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y

 

Chương VI. Thanh tra, giải quyết tranh chấp

0,5

 

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

1.

Điều 55. Thanh tra thú y

2.

Điều 56. Giải quyết tranh chấp

 

Chương VII. Điều khoản thi hành

1.

Điều 57. Hiệu lực thi hành

2.

Điều 58. Hướng dẫn thi hành

Nghị định của Chính phủ số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y.

9

 

 

Chương IV. Quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

5

 

  1.  

Điều 52. Điều kiện sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chếphẩm

sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

  1.  

Điều 53. Điều kiện nhập khẩu thuốc, chếphẩm sinh học, vi sinh vật,

hoá chất dùng trong thú y

  1.  

Điều 54. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y, chếphẩm sinh học, vi sinh

vật, hoá chất dùng trong thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

  1.  

Điều 55. Điều kiện vệsinh thú y đối với cơsởkiểm nghiệm, thửnghiệm,

khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y, chếphẩm sinh học, vi sinh

vật, hoá chất dùng trong thú y

  1.  

Điều 56. Các trường hợp phải đăng ký lưu hành thuốc thú y, chế

phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

  1.  

Điều 57. Đăng ký lưu hành thuốc thú y, chếphẩm sinh học, vi sinh

vật, hoá chất dùng trong thú y mới sản xuất trong nước, nhập khẩu lần

đầu.

  1.  

Điều 58. Đăng ký lại thuốc, chếphẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất

dùng trong thú y đã được cấp số đăng ký lưu hành

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

  1.  

Điều 59. Nội dung GMP, thủ tục đăng ký cấp chứng nhận GMP

  1.  

Điều 60. Công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

  1.  

Điều 61. Công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chếphẩm sinh

học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y phù hợp tiêu chuẩn

  1.  

Điều 62. Xử lý thuốc thú y, chếphẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất

dùng trong thú y

 

Chương V. Hành nghề thú y

2

 

1.

Điều 63. Chứng chỉ hành nghề thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

2.

Điều 64. Điều kiện được cấp chứng chỉhành nghề

3.

Điều 65. Thủtục cấp, thời hạn của chứng chỉ hành nghề thú y

4.

Điều 66. Những người không được cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y

5.

Điều 67. Các trường hợp phải thu hồi chứng chỉ hành nghề thú y

1

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

6.

Điều 68. Các hành vi bị nghiêm cấm

7.

Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của người hành nghề thú y

8.

Thảo luận chuyên đề chương 4, 5

2

Thảo luận nhóm

Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT Quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản

10

 

 

Chương I: Những quy định chung

0,5

 

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

2.

Điều 2. Phí, lệ phí

 

Chương II: Điều kiện sản xuất thuốc thú y

2

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

1.

Điều 3. Điều kiện chung đối với các cơ sở sản xuất thuốc thú y

1

2.

Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, hoá chất dùng trong thú y

3.

Điều 5. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật

1

4.

Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất hoocmon dùng trong thú y

5.

Điều 7. Điều kiện gia công, san chia, đóng gói lại thuốc thú y

 

Chương III: Điều kiện kinh doanh thuốc thú y

2

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

1.

Điều 8. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với các cửa hàng, đại lý bán buôn, bán lẻ thuốc thú y

1

2.

Điều 9. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với cơ sở nhập khẩu thuốc thú y

1

3.

Thảo luận chương II, III

3

Thảo luận nhóm

 

Chương IV: Thủ tục kiểm tra, chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y

2

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

  1.  

Điều 10. Hình thức kiểm tra

1

  1.  

Điều 11. Thẩm quyền kiểm tra, cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y

  1.  

Điều 12. Hồ sơ đăng ký kiểm tra đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y

  1.  

Điều 13. Hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, kinh doanh xuất, nhập khẩu thuốc thú y

  1.  

Điều 14. Thời hạn, nội dung và phương pháp kiểm tra

1

  1.  

Điều 15. Kiểm tra đột xuất

  1.  

Điều 16. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y

 

Chương V: Trách nhiệm và quyền hạn của các bên có liên quan

0,5

 

Thuyết trình, phát vấn, trình chiếu, thảo luận

  1.  

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y

  1.  

Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra

 

Chương VI: Điều khoản thi hành

  1.  

Điều 19. Hiệu lực thi hành

  1.  

Điều 20. Tổ chức thực hiện

7. Tài liệu học tập:

  • Pháp lệnh thú y (Cục thú y, 2004)
  • Nghị định của Chính phủ số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y.
  • Thông tư 51/2009/TT-BNNPTNT Quy định kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y, thú y thuỷ sản
  1. Tài liệu tham khảo:

1. Pháp lệnh thú y (2004), Chính trị Quốc gia

2.Nguyễn Thị Kim Lan, Nguyễn Văn Quang (2000), Giáo trình kim tra v sinh thú y NXB Nông nghiệp Hà Nội.

  1. Phạm Đức Chương, Nguyễn Duy Hoan, Lưu Thị Kim Thanh, Hoàng Toàn Thắng (2006), Giáo trình min dch hc thú y, Nxb Nông nghiệp.
  2. Nguyễn Quang Tuyên (2013), Giáo trình min dch hc thú y, Giáo trình dùng cho hệ đại học, Nxb Nông nghiệp Hà Nội.
  3. Nguyễn Thị Kim Lan, Nguyễn Văn Quang (2000), Giáo trình kim tra v sinh thú y, Nxb Nông nghiệp Hà Nội.

9. Cán bộ giảng dạy:

STT

Họ và tên giảng viên

Thuộc đơn vị quản lý

Học vị, học hàm

1

Nguyễn Thị Thùy Dương

Khoa Chăn nuôi Thú y

Thạc sĩ

2

Nguyễn Hữu Hòa

Khoa Chăn nuôi Thú y

Thạc sĩ

                                                   Thái Nguyên, ngày 03 tháng 11 năm 2016

Trưởng khoa

 

 

Phan Thị Hồng Phúc

Trưởng Bộ môn

 

 

Nguyễn Thị Ngân

Giảng viên

 

 

Nguyễn Thị Thùy Dương