Chào mừng bạn đến với website: Phó giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Thị Dung
Chuyên trang website cá nhân - Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Họ và tên: Nguyễn Thị Dung

Học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ

Chức danh: Trưởng Khoa

Địa chỉ: Khoa học cơ bản - Đại học Nông Lâm

Di động: 0912050764

Email: nguyenthidung@tuaf.edu.vn

Website: http://mysite.tuaf.edu.vn/nguyenthidung

Name: Nguyễn Thị Dung

Degree: Associate Professor, Doctor

Title: Dean

Office Address: Facuty of Basic Siences

Tel: 0912050764

Email: nguyenthidung@tuaf.edu.vn

Website: http://mysite.tuaf.edu.vn/nguyenthidung

LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

1. Họ và tên: NGUYỄN THỊ DUNG

2. Ngày tháng năm sinh: 05/07/1964;              Nữ; Dân tộc: Kinh

3. Đảng viên Đảng CSVN: Có         

4. Quê quán: Xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

5. Chỗ ở hiện nay:

    Số nhà 8, tổ 4, phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên.

    Điện thoại NR: 0280 3851333;

    Điện thoại DĐ: 0912 050764;

    Địa chỉ E-mail: xsdung0507@yahoo.com

6. Địa chỉ liên hệ: Khoa Khoa học cơ bản, Trường ĐH Nông Lâm, Đại học Thái Nguyên. 

7. Quá trình công tác (công việc, chức vụ, cơ quan ):

  •     Từ năm 1987 đến năm 2000: Chuyên viên, Trung tâm Thông tin-Thư viện-ĐH Thái Nguyên. 
    •     Từ năm 2000 đến năm 2008: Chuyên viên, Ban Quản lý khoa học và Quan hệ quốc tế-ĐH Thái Nguyên.
      •     Từ năm 2008 đến năm 2014: Giảng viên, Trưởng khoa, trường ĐH Nông Lâm-ĐH Thái Nguyên.
        •     Chức vụ hiện nay: Trưởng khoa; Chức vụ cao nhất đã qua: Trưởng khoa.
          •     Cơ quan công tác hiện nay: Khoa Khoa học cơ bản, trường ĐH Nông Lâm, ĐH Thái Nguyên
            •     Địa chỉ cơ quan: Khoa Khoa học cơ bản, Trường ĐH Nông Lâm, xã Quyết Thắng, TP TN.
              •     Điện thoại cơ quan: 0280 3654817; E-mail: xsdung0507@yahoo.com; Fax: 0280 3852921
                •     Hệ số lương hiện nay: 5,78.   

8. Hiện nay là: Giảng viên  

9. Học vị:

  •     Được cấp bằng  ĐH ngày 09 tháng 03 năm 1995, ngành: Toán học.

    Nơi cấp bằng ĐH (trường, nước): Trường Đại học Sư phạm Việt Bắc-Việt Nam. 

  •     Được cấp bằng Thạc sĩ ngày 24 tháng 12 năm 2003, ngành: Toán học, chuyên ngành: Đại số và Lý thuyết số.

    Nơi cấp bằng Thạc sĩ (trường, nước): Đại học Thái Nguyên-Việt Nam.

  •     Được cấp bằng Tiến sĩ ngày 23 tháng 08 năm 2007, ngành: Toán học, chuyên ngành: Đại số và Lý thuyết số.

    Nơi cấp bằng Tiến sĩ (trường, nước): Viện Toán học – Việt Nam.

10. Đã được công nhận chức danh PGS ngày 14 tháng  02 năm 2015, ngành: Toán học 

11. Các hướng nghiên cứu chủ yếu: Lý thuyết vành và môđun

  •     Môđun đối đồng điều địa phương của một môđun Noether trên vành địa phương và tính catenary, tính không trộn lẫn của tập giá của môđun; Đặc trưng của môđun     Cohen-Macaulay với chiều >s; Mở rộng hữu hạn của vành như môđun; Chỉ số chính quy Castelnuovo-Mumford.   
    •     Nghiên cứu các lớp môđun Artin: môđun đối Buchsbaum, môđun đối Cohen-Macaulay suy rộng, môđun đối Cohen-Macaulay dãy, môđun đối Cohen-Macaulay với chiều >s     bằng các công cụ dãy và môđun đồng điều  địa phương.

12. Kết quả đào tạo và nghiên cứu khoa học :

  •     Đã hướng dẫn (một mình) 09 học viên cao học bảo vệ thành công luận văn Thạc sĩ; Đã hoàn thành 04 đề tài NCKH cấp Bộ, 02 đề tài NCKH cấp Đại học (Chủ nhiệm ĐT);     Đã công bố 04 bài báo khoa học trong nước, 12 bài báo khoa học ở ngoài nước.
  • 13. Khen thưởng (các huân chương, huy chương, danh hiệu):
  1. Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở liên tục từ năm 2006 đến năm 2014;
  2. Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo về thành tích hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2009-2010 (Kèm theo Quyết định số 1424/QĐ-BGD&ĐT, ngày 13/04/2011);
  3. Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo về thành tích xuất sắc trong hoạt động khoa học và công nghệ giai đoạn 2006-2010 (Kèm theo Quyết định số 2307/QĐ-BGD&ĐT, ngày 02/06/2011);
  4. Chiến sĩ thi đua cấp Bộ về thành tích hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2010-2011 (Kèm theo Quyết định số 2254/QĐ-BGD&ĐT, ngày 15/06/2011);
  5. Bằng khen của Công đoàn ngành Giáo dục Việt Nam về thành tích xuất sắc trong công tác công đoàn năm học 2009-2010 (Theo Quyết định số 459/QĐKT, ngày 23/08/2010.